COMBO NUƔI Gƀ Tʠ - Gƀ CHOAI

-25% 1,750,000ā‚« 1,320,000ā‚«

THÓng tin sản phẩm

COMBO NUƔI Gƀ Tʠ - Gƀ CHOAI

"Bổ sung đầy đủ dưỔng chįŗ„t, nền tįŗ£ng cho sức khį»e vững chįŗÆc từ gốc"

  • CĆ“ng dỄng

- GiĆŗp phĆ”t triển cĘ” bįŗÆp hoĆ n thiện, săn chįŗÆc, tăng bo đƔ vĆ  tįŗ£i đòn.

- GiĆŗp phĆ”t triển bį»™ gĆ¢n mįŗ”nh mįŗ½, tăng tốc độ đƔ, ra đòn siįŗæt chĆ¢n.

- GiĆŗp hoĆ n thiện xʰʔng cốt vững vĆ ng, tăng độ bền lỳ.

- GiĆŗp bį»™ lĆ“ng mượt, cứng cĆ”p, khó gĆ£y.

- Đảm bįŗ£o dưỔng chįŗ„t thiįŗæt yįŗæu, giĆŗp chiįŗæn kĆŖ khį»e mįŗ”nh, sung mĆ£n.

- GiĆŗp gĆ  choai phĆ”t triển xʰʔng cốt mįŗ”nh mįŗ½, có nền tįŗ£ng tốt Ä‘į»ƒ trở thĆ nh mį»™t chiįŗæn kĆŖ tʰʔng lai.

KERATINOI – VIÊN Bį»” LƔNG CUNG Cįŗ¤P KERATIN

 

  • CĆ“ng dỄng

- Cung cįŗ„p Keratin vĆ  cĆ”c chįŗ„t thiįŗæt yįŗæu Ä‘į»ƒ nuĆ“i dưỔng bį»™ lĆ“ng vÅ©, giĆŗp bį»™ lĆ“ng óng mượt, chįŗÆc khį»e, dįŗ»o dai. GiĆŗp vįŗ£y, móng, cį»±a vĆ  mį» được nuĆ“i dưỔng tốt, cứng cĆ”p, khį»e mįŗ”nh, mau hồi phỄc khi bị tổn thʰʔng, đứt gĆ£y.

- Bổ sung dinh dưỔng thiįŗæt yįŗæu, giĆŗp chiįŗæn kĆŖ tăng cĘ°į»ng nį»™i lį»±c, sung tĆŗc.

  • CĆ”ch dùng

- GĆ  đang thay lĆ“ng, gĆ  tĘ” đang ra lĆ“ng ống, mį»—i ngĆ y 1 đến 2 viĆŖn.

- GĆ  tĘ” lĆŖn chuồng, đang đƠo tįŗ”o, trį»±c chiįŗæn, mį»—i tuįŗ§n 3 viĆŖn (cĆ”ch ngĆ y).

- GĆ  mĆ”i đang đẻ, trống đúc dùng ngĆ y 2 viĆŖn.

- GĆ  gĆ£y cį»±a, móng, gĆ£y mį», rį»›t mį», thay mį» trįŗ„u ngĆ y từ 1 đến 2 viĆŖn.

MUSNOI - DINH DĘÆį» NG CAO Cįŗ¤P THAY Mį»’I

 

  • CĆ“ng dỄng

- GiĆŗp phĆ”t triển cĘ” bįŗÆp hoĆ n thiện, săn chįŗÆc, tăng bo đƔ vĆ  tįŗ£i đòn.

- GiĆŗp phĆ”t triển bį»™ gĆ¢n mįŗ”nh mįŗ½, tăng tốc độ đƔ, ra đòn siįŗæt chĆ¢n.

- GiĆŗp hoĆ n thiện xʰʔng cốt vững vĆ ng, tăng độ bền lỳ.

- GiĆŗp bį»™ lĆ“ng mượt, cứng cĆ”p, khó gĆ£y.

- Đảm bįŗ£o dưỔng chįŗ„t thiįŗæt yįŗæu, giĆŗp chiįŗæn kĆŖ khį»e mįŗ”nh, sung mĆ£n.

  • CĆ”ch dùng

- GĆ  tĘ” lĆŖn chuồng, gĆ  đang đƠo tįŗ”o, mį»—i ngĆ y dùng 1 viĆŖn.

- GĆ  trį»±c chiįŗæn, 14 – 30 ngĆ y chuįŗ©n bị tį»›i đƔ dùng mį»—i ngĆ y 2 viĆŖn.

- GĆ  đang cįŗ§n phĆ”t triển thĆŖm cĘ” bįŗÆp, gĆ  đang Ć©p cĆ¢n (giįŗ£m cĆ¢n) mį»—i ngĆ y 2 viĆŖn.

- GĆ  choai đang ra lĆ“ng ống, gĆ  đang thay lĆ“ng, gĆ  trống đúc mį»—i ngĆ y 2 viĆŖn.

- GĆ  mĆ”i đang đẻ dùng ngĆ y từ 3 đến 4 viĆŖn.

EGGNOI - VIÊN LƒNG Äį»Ž TRỨNG

 

  • CĆ“ng dỄng

Bổ sung dưỔng chįŗ„t từ lòng Ä‘į» trứng, giĆŗp chiįŗæn kĆŖ sung mĆ£n, Ä‘į» khį»e, tăng sức đề khĆ”ng.

  • CĆ”ch dùng

- GĆ  tĘ” lĆŖn chuồng, đang đƠo tįŗ”o, mį»—i ngĆ y dùng 1 viĆŖn.

- GĆ  trį»±c chiįŗæn, mį»—i ngĆ y 2 viĆŖn.

- Gà ép cân (giảm cân) mỗi ngày 2 viên.

- GĆ  choai đang ra lĆ“ng ống, gĆ  đang thay lĆ“ng, mį»—i ngĆ y dùng 2 viĆŖn.

- GĆ  trống đúc mį»—i ngĆ y 2 viĆŖn.

- GĆ  mĆ”i đang đẻ dùng ngĆ y từ 3 đến 4 viĆŖn.

CALNOI - VIÊN CUNG CẤP CANXI

 

  • CĆ“ng dỄng

- Bổ sung canxi cho chiįŗæn kĆŖ, giĆŗp bį»™ xʰʔng chįŗÆc khį»e, tăng sức bền.

- GiĆŗp gĆ  thay khĆ“ng giữ được xʰʔng chįŗÆc khį»e, lĆ“ng cứng cĆ”p.

- GiĆŗp gĆ  mĆ”i thį»i kỳ sinh sįŗ£n đảm bįŗ£o lượng canxi cįŗ§n thiįŗæt, vį» trứng dĆ y, gĆ  con nở ra khį»e mįŗ”nh.

- GiĆŗp tăng tuổi thį» vĆ  kĆ©o dĆ i khįŗ£ năng sinh sįŗ£n ở gĆ  mĆ”i.

- GiĆŗp gĆ  choai phĆ”t triển xʰʔng cốt mįŗ”nh mįŗ½, có nền tįŗ£ng tốt Ä‘į»ƒ trở thĆ nh mį»™t chiįŗæn kĆŖ tʰʔng lai.

  • CĆ”ch dùng

- GĆ  đang giai đoįŗ”n đƠo tįŗ”o, gĆ  trį»±c chiįŗæn, mį»—i tuįŗ§n từ 1 đến 2 viĆŖn.

- GĆ  mĆ”i chuįŗ©n bị đẻ, đang đẻ, ngĆ y 2 viĆŖn.

- GĆ  choai đang ra lĆ“ng ống, gĆ  trống, mĆ”i đang thay lĆ“ng ngĆ y 1 viĆŖn.

B-COMNOI - VITAMIN NHƓM B Vƀ A-D-E

 

  • CĆ“ng dỄng

- Bổ sung vitamin thiįŗæt yįŗæu, giĆŗp tăng cĘ°į»ng sức đề khĆ”ng, tăng sức khį»e, chống stress.

- GiĆŗp cĆ¢n bįŗ±ng dưỔng chįŗ„t, chiįŗæn kĆŖ có sức khį»e tốt dį»… đƠo tįŗ”o.

- GiĆŗp chiįŗæn kĆŖ mau hồi phỄc sau tįŗ­p luyện hoįŗ·c thi đẄu.

- GiĆŗp gĆ  trống đúc, mĆ”i đẻ khį»e mįŗ”nh, kĆ©o dĆ i thį»i gian khai thĆ”c vĆ  tuổi thį».

  • CĆ”ch dùng

- GĆ  tĘ” lĆŖn chuồng, đang đƠo tįŗ”o, trį»±c chiįŗæn mį»—i ngĆ y 1 viĆŖn.

- GĆ  biįŗæng ăn, gĆ  bị tĆ”i khĆ“ng rƵ nguyĆŖn nhĆ¢n, sau khi ốm dįŗ­y mį»—i ngĆ y 1 viĆŖn.

- GĆ  nuĆ“i lĆ“ng, gĆ  mĆ”i đẻ, gĆ  trống đúc mį»—i ngĆ y 1 viĆŖn.

- Gà ép cân (giảm cân) mỗi ngày 1 viên.

ENERNOI - VIÊN NĂNG LƯỢNG

  • CĆ“ng dỄng

- Cung cįŗ„p năng lượng nhanh chóng, giĆŗp chiįŗæn kĆŖ sung khį»e tăng đề khĆ”ng, nhanh phỄc hồi năng lượng đã tiĆŖu hao, giĆŗp cĘ” thể mau hồi phỄc.

- GiĆŗp tăng khįŗ£ năng phįŗ£n xįŗ”, tốc độ ra đòn, tăng bo, ra đòn siįŗæt chĆ¢n vĆ  chĆ­nh xĆ”c.

  • CĆ”ch dùng

- Đối vį»›i gĆ  tįŗ­p luyện vĆ  thi đẄu: mį»—i hiệp đẄu dùng từ 3 đến 4 viĆŖn.

- Đối vį»›i gĆ  trį»±c chiįŗæn, mį»—i ngĆ y dùng 1 viĆŖn cho đến ngĆ y thi đẄu.

- Đối vį»›i gĆ  nuĆ“i phỄc hồi sau khi thi đẄu, hoįŗ·c đang bệnh, sau bệnh, mį»—i ngĆ y 2 viĆŖn.

- Đối vį»›i gĆ  suy cįŗ§n hồi phỄc, gĆ  khó tiĆŖu, ăn khĆ“ng tiĆŖu mį»—i lįŗ§n dùng từ 2 đến 4 viĆŖn tùy tƬnh hƬnh sức khį»e.

TENDONOI - VIÊN Bį»” GƂN CAO Cįŗ¤P CHO Gƀ CHỌI

  • CĆ“ng dỄng

- PhĆ”t triển hoĆ n thiện bį»™ gĆ¢n gĆ  chį»i, giĆŗp gĆ¢n khį»e mįŗ”nh, chįŗÆc chįŗÆn.

- GiĆŗp phỄc hồi cĆ”c tổn thʰʔng ở gĆ¢n, sỄn trong quĆ” trƬnh tįŗ­p luyện vĆ  thi đẄu.

- GiĆŗp gĆ  chį»i linh hoįŗ”t, nhanh nhįŗ”y, ra đòn siįŗæt chĆ¢n vĆ  chĆ­nh xĆ”c, nhį» bį»™ gĆ¢n khį»e mįŗ”nh, cứng cĆ”p.

  • CĆ”ch dùng

- GĆ  tĘ” lĆŖn chuồng, gĆ  đang đƠo tįŗ”o, gĆ  trį»±c chiįŗæn mį»—i ngĆ y uống mį»™t viĆŖn.

- GĆ  đang yįŗæu gĆ¢n, chùn gối, di chuyển chįŗ­m chįŗ”m, khĆ“ng linh hoįŗ”t, ra đòn yįŗæu, đòn đƔ khĆ“ng đủ lį»±c, mį»—i ngĆ y dùng 2 viĆŖn.

- GĆ  thay lĆ“ng, gĆ  đúc mį»—i ngĆ y 1 viĆŖn.

 CƁC Sįŗ¢N PHįŗØM KHUYįŗ¾N MƃI:

1. HÓ hẄp thảo dược

  • CĆ“ng dỄng

- GiĆŗp tan Ä‘į»m, giįŗ£m khò khĆØ, hen

- Tăng sức đề khĆ”ng, ngăn ngừa kĆ­ch thĆ­ch niĆŖm mįŗ”c phổi cho gĆ 

- Tăng cĘ°į»ng chức năng hệ hĆ“ hįŗ„p, giĆŗp gĆ  khį»e mįŗ”nh

- Giįŗ£m nguy cĘ” nghįŗ¹t thở, giįŗ£m nhįŗ¹ cĆ”c triệu chứng bệnh hĆ“ hįŗ„p, giĆŗp gĆ  mau khį»i bệnh.

  • CĆ”ch dùng

- GĆ  đang bệnh, nhį» trį»±c tiįŗæp 1cc vĆ o hį»ng dùng ngĆ y 2 lįŗ§n

- Phòng bệnh hĆ“ hįŗ„p khi thį»i tiįŗæt chuyển mùa uống trį»±c tiįŗæp 1cc hoįŗ·c hĆ o vĆ  nước

- GĆ  con hoįŗ·c gĆ  mĆ”i hòa trį»±c tiįŗæp 2cc vĆ o 1 lĆ­t nước uống

2. Khį»e ruį»™t

* CÓng dỄng

- Phòng cĆ”c bệnh về Ä‘Ę°į»ng ruį»™t cho gĆ 

- Giįŗ£m độc do vi khuįŗ©n gĆ¢y bệnh sinh ra trong Ä‘Ę°į»ng tiĆŖu hóa

- Có tĆ”c dỄng kiềm chįŗæ sį»± nhĆ¢n lĆŖn cį»§a cĆ”c virus có vį»

- GiĆŗp Ä‘Ę°į»ng ruį»™t khį»e, tiĆŖu hóa tốt vĆ  tăng khįŗ£ năng chuyển hóa

* CÔch dùng

- GĆ  trưởng thĆ nh dùng từ 1 - 2 viĆŖn/tuįŗ§n, có thể dùng hįŗ±ng ngĆ y Ä‘į»ƒ phòng bệnh Ä‘Ę°į»ng ruį»™t

- GĆ  đang bệnh Ä‘Ę°į»ng ruį»™t do vi khuįŗ©n, virus dùng từ 1 - 2 viĆŖn/ngĆ y

- GĆ  con trį»™n 3 viĆŖn vį»›i 1 kg thức ăn hoįŗ·c 1 lĆ­t nước uống

3. HĆ“ hįŗ„p Tyvasin

  • CĆ“ng dỄng

- Chống lįŗ”i phįŗ§n lį»›n cĆ”c vi khuįŗ©n Gram (+), cĆ”c vi khuįŗ©n Gram (-) vĆ   Mycoplasma, hiệu quįŗ£ trong điều trị cĆ”c bệnh Ä‘Ę°į»ng hĆ“ hįŗ„p cho gĆ  chį»i nhʰ ORT, hen gĆ  CRD, viĆŖm ruį»™t hoįŗ”i tį»­.

- KhĆ“ng bị khĆ”ng thuốc, có tĆ”c dỄng tốt vį»›i cĆ”c bệnh Ä‘Ę°į»ng ruį»™t hoįŗ”t tį»­.

- Tăng cĘ°į»ng đƔp ứng miį»…n dịch khi chį»§ng ngừa vacxin.

- KhĆ“ng cįŗ§n ngʰng thuốc vį»›i gĆ  đẻ, ngʰng thuốc trước khi mổ thịt 2 ngĆ y.

  •  CĆ”ch dùng
- Bệnh Hen CRD, ORT dùng 2 ngĆ y 2 viĆŖn, liĆŖn tỄc trong 7 ngĆ y đến 10 ngĆ y.
- Bệnh Ä‘Ę°į»ng ruį»™t, dùng ngĆ y 1 viĆŖn, dùng liĆŖn tỄc trong 7 ngĆ y.
- Bệnh hĆ“ hįŗ„p, khò khĆØ, dùng mį»—i ngĆ y 1 viĆŖn, liĆŖn tỄc trong 7 ngĆ y.
  • Bįŗ£o quįŗ£n

- NĘ”i khĆ“ mĆ”t, khĆ“ng quĆ” 30 độ C, trĆ”nh Ć”nh sĆ”ng trį»±c tiįŗæp

4. Da Sįŗ”ch

* CÓng DỄng

- Vệ sinh da sau khi tįŗ­p luyện.
- Vệ sinh da trước khi trị mốc lĆ”c.
- Vệ sinh hĆ ng tuįŗ§n, gĆ  khį»e, sung Ä‘į».
* CÔch Dùng :
- GĆ  sau khi tįŗ­p luyện hoįŗ·c thi đẄu, rį»­a bįŗ±ng nước sįŗ”ch sau đó xịt thuốc vệ sinh lĆŖn da đem phĘ”i nįŗÆng, giĆŗp hį»— trợ diệt khuįŗ©n, nįŗ„m.
- GĆ  bị nįŗ„m da ( mốc lĆ”c ) dùng bĆ n chįŗ£i đƔnh răng, chĆ  sįŗ”ch vĆ  rį»­a bįŗ±ng cĆ”ch xịt thuốc lĆŖn vùng da bị nįŗ„m, lĆ m nhiều lįŗ§n cho đến khi da sįŗ”ch sįŗ½. Vệ sinh da xong, đem gĆ  đi phĘ”i nįŗÆng hoįŗ·c sįŗ„y khĆ“ vùng da bị nįŗ„m rồi bĆ“i thuốc trị nįŗ„m lĆŖn sįŗ½ nhanh chóng khį»i hĘ”n.
- Vệ sinh da mį»—i tuįŗ§n mį»™t lįŗ§n, lau sįŗ”ch da gĆ  bįŗ±ng nước sįŗ”ch, xịt nước vệ sinh da tiįŗæp xĆŗc đều bį» mįŗ·t da, rồi đem phĘ”i nįŗÆng. GiĆŗp da sįŗ”ch sįŗ½, khį»e mįŗ”nh, sung Ä‘į».

5. MĆ©p cį»±a mį»

CÓng dỄng:

- BĆ“i kĆ©n mĆ©p, bong cį»±a, vįŗ£y, móng, mį».
- SĆ”t trùng nốt đậu ở gĆ  chį»i, vįŗæt lįŗ­u đế, kĆ©n, bĆ“i vįŗæt cįŗÆt tai tĆ­ch mau lĆ nh.
- Trị virĆŗt ngoĆ i da, lį»” lĆ©t, viĆŖm da mį»§.
CÔch dùng:
- BĆ“i trį»±c tiįŗæp ngoĆ i da, mĆ©p, cį»±a, vįŗ£y, móng. KĆ©n mĆ©p bĆ“i hĆ ng ngĆ y cho đến khi lĆ nh hįŗ³n, Bong cį»±a, mį», móng bĆ“i 5 đến 7 ngĆ y đầu
Bảo quản: nƔi khÓ mÔt, khÓng quÔ 30oC, trÔnh Ônh sÔng trực tiếp.
KhĆ“ng được uống
• Sįŗ£n phįŗ©m lʰu hĆ nh nį»™i bį»™, khĆ“ng kinh doanh.
Chai 20ml

 

TiĆŖu đề Tab

  • Công dỄng

- Giúp phát triển cĘ” bįŗÆp hoàn thiện, săn chįŗÆc, tăng bo đá và tįŗ£i đòn.

- Giúp phát triển bį»™ gân mįŗ”nh mįŗ½, tăng tốc độ đá, ra đòn siįŗæt chân.

- Giúp hoàn thiện xʰʔng cốt vững vàng, tăng độ bền lỳ.

- Giúp bį»™ lông mượt, cứng cáp, khó gãy.

- Đảm bįŗ£o dưỔng chįŗ„t thiįŗæt yįŗæu, giúp chiįŗæn kê khį»e mįŗ”nh, sung mãn.

- Giúp gà choai phát triển xʰʔng cốt mįŗ”nh mįŗ½, có nền tįŗ£ng tốt Ä‘į»ƒ trở thành mį»™t chiįŗæn kê tʰʔng lai.

0 sįŗ£n phįŗ©m
0ā‚«
Xem chi tiįŗæt
0 sįŗ£n phįŗ©m
0ā‚«
Đóng